Torikai Sohonke – Chi nhánh Kinshachi Yokocho Lâu đài Nagoya
Bên ngoài Torikai Sohonke – Chi nhánh Kinshachi Yokocho Lâu đài Nagoya
- Địa chỉ
- Số hòm thư :460-0001
Tầng 1 tòa A, khu Yoshinao, phố ẩm thực Kinshachi, 1-2-2 Sannomaru, Naka-ku, thành phố Nagoya, tỉnh Aichi - Số điện thoại
- 052-218-2422
- Số FAX
- 052-218-2423
- Thời gian có thể sử dụng
- 10:30 ~ 17:30
- Ngày nghỉ cố định
- Theo giờ kinh doanh của Lâu đài Nagoya
- Có thể đặt chỗ hay không
- Không thể đặt chỗ
- Cách đến
- ・10 phút đi bộ từ cửa ra số 7 ga Nagoya-jo thuộc tuyến tàu điện ngầm Meijo
・10 phút đi bộ từ cửa ra số 1 ga Sengen-cho thuộc tuyến tàu điện ngầm Tsurumai - Bãi đỗ xe
- Không có
- Trang chủ
Trạm giao thông gần nhất
- Ga tàu điện ngầm Nagoya-jo (Tuyến Meijo)
- Ga tàu điện ngầm Sengen-cho (Tuyến Tsurumai)
Điểm phổ thông
Vì lối vào không có bậc thềm, quý khách sử dụng xe lăn hoặc xe đẩy em bé cũng có thể vào quán một cách thuận tiện. Nếu quý khách có nguyện vọng, chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách đến những chỗ ngồi dễ sử dụng gần lối vào, vì vậy xin đừng ngần ngại trao đổi với nhân viên.
Thông tin lối ra vào quán
- Bậc thềm ở lối ra vào quán
- Không có (Bề mặt phẳng toàn diện hoặc đường dốc)
- Bề ngang hữu dụng của lối ra vào quán
(Từ 90cm trở lên) - Có
- Hướng dẫn bằng âm thanh ở lối ra vào quán
- Không có
- Ghi chú
Thông tin bãi đỗ xe
- Không gian đỗ xe cho người sử dụng xe lăn
(Chiều rộng từ 3.5 mét) - Không có
- Không gian đỗ xe thông thường
- Không có
- Ghi chú
- 「Phố ẩm thực Kinshachi」không có bãi đỗ xe chuyên dụng. Quý khách vui lòng sử dụng bãi đỗ xe trước Cổng Chính Lâu đài Nagoya, hoặc bãi đỗ xe Ninomaru Higashi. Phí gửi xe do quý khách tự chi trả.
Ngoài ra, trên các tuyến đường xung quanh, tùy theo ngày và khung giờ, có những khu vực được phép đỗ xe.
Nhà vệ sinh hỗ trợ không rào cản (Nhà vệ sinh đa năng)
- Thiết bị dùng cho người sử dụng hậu môn nhân tạo
- -
- Sử dụng bằng xe lăn
- -
Lưu ý : Tiêu chuẩn được/không được sử dụng xe lăn
Có đạt hay không các điều kiện theo Luật Hỗ Trợ Không Rào Cản như hai bên bồn cầu có tay vịn (một bên là tay vịn di động), có hay không không gian xoay xe lăn (không gian có đường kính từ 150 xentimét trở lên), v.v.
- Giường kiểu lớn
(Có thể thay quần áo, tã, v.v cho người lớn) - -
- Thiết bị cho trẻ sơ sinh (bệ thay bỉm cho trẻ, ghế cho trẻ, v.v.)
- -
- Ghi chú
Nhà vệ sinh thông thường
- Sử dụng bằng xe lăn
- -
- Sử dụng xe đẩy em bé
- -
- Thiết bị dùng cho người sử dụng hậu môn nhân tạo
- -
- Giường kiểu lớn
(Có thể thay quần áo, tã, v.v cho người lớn) - -
- Thiết bị cho trẻ sơ sinh (bệ thay bỉm cho trẻ, ghế cho trẻ, v.v.)
- -
- Ghi chú
Thông tin cầu thang máy
- Cầu thang máy
- Không có
- Hướng dẫn phát thanh trong cầu thang máy
- -
- Cầu thang máy đối ứng với xe lăn v.v
- -
Lưu ý : Tiêu chuẩn của cầu thang máy đối ứng với xe lăn, v.v.
Chiều rộng cửa : 80xentimét trở lên
Buồng : Rộng 140 xentimét trở lên × Sâu 135 xentimét trở lên
- Độ lớn của buồng
- -
- Nút thao tác
- -
- Hiển thị chữ nổi trên bảng thao tác
- -
- Ghi chú
Thiết bị, dịch vụ khác
- Phòng trẻ em hoặc không gian cho trẻ em
- Không có
- Đối ứng bằng văn tự, v.v.
- Có
- Lắp đặt bảng hỗ trợ giao tiếp
- Không có
- Hỗ trợ hướng dẫn và dẫn đường cho khách khiếm thị bởi nhân viên quán
- Không có
- Giáo dục huấn luyện về hỗ trợ không rào cản (1 năm từ 1 lần trở lên)
- Không có
- Khác, điểm thu hút của quán
Bàn/Ghế
- Bàn có thể sử dụng khi vẫn ngồi xe lăn
- Có
- Ghi chú
Bàn/Ghế
Bảng menu/Gọi món
- Bản chữ nổi của bảng menu
- Không có
- Giải thích món ăn và hỗ trợ đọc thành tiếng bảng menu bởi nhân viên
- Có
- Phương thức thông qua lời nói
- Có
- Tự gọi món
- Không có
- Đặt món trước
- Không có
- Ngoài ra
- Không có
- Ghi chú
- Có trường hợp không thể hỗ trợ việc đọc thành tiếng tùy theo tình trạng đông khách trong cửa hàng.
Phương thức phục vụ món/Dụng cụ ăn uống
- Phương thức phục vụ món
- Bởi nhân viên quán
- Ghi chú